Thư viện tên
Ý nghĩa tên Huy
Huy: ánh sáng tỏa ra
gốc Hán
Tên Huy có nghĩa là gì
Huy là tên hay gặp, quen ở cả hai vị trí, như Quang Huy, Gia Huy, Huy Hoàng. Như một từ, Huy mang nghĩa ánh sáng chói tỏa ra từ một nguồn, như trong huy hoàng, quang huy; chữ ấy là chữ thường được chọn. Hai chữ khác cùng âm cũng có mặt trong tên: một chữ nghĩa là vẫy, điều khiển, như trong chỉ huy, phát huy; một chữ nghĩa là dấu hiệu, huy hiệu. Ba chữ, ba nghĩa, cùng một cách ghi, nên nhà mình chọn theo nghĩa muốn giữ. Về âm, Huy mang thanh ngang, nhóm bằng, là tiếng mở, không có phụ âm cuối. Đi với họ Nguyễn, Phạm, Vũ, Đặng, Đỗ, Lý, Trịnh, tên nối trắc với bằng; đi với họ Trần, Lê, Hoàng, Bùi, Hồ, Ngô, Dương, Trương, Đinh, Vương, Phan, cả hai tiếng cùng nhóm bằng. Huy và Hoàng, Huy và Hồ chung phụ âm đầu h, nên họ Hoàng, họ Hồ với tên Huy lặp âm đầu; Huy và Duy, Huy và Thúy chung vần uy.
Một âm, nhiều chữ: Huy viết bằng chữ nào
Giấy khai sinh chỉ ghi chữ quốc ngữ. Dưới đây là các chữ đọc là Huy đã có nghĩa trong thư viện; chữ nào là chữ của tên, bạn tự chọn.
輝 ánh sáng tỏa ra · chữ hay gặp nhất trong tên
bộ xa 車, 15 nét
Mặt trời vừa lên, tia nắng xòe qua rặng cây: chữ Huy gọi tên thứ ánh rực phát ra từ một nguồn, như trong huy hoàng, quang huy. Quang Huy, Gia Huy, Đức Huy gợi vẻ sáng sủa, rạng rỡ. Chữ này khác với huy trong chỉ huy và trong huy hiệu.
Cách nói chữ: Huy trong huy hoàng, quang huy
揮 vẫy, điều khiển
bộ thủ 手, 13 nét
Người nhạc trưởng giơ tay, cả dàn nhạc cùng vào một nhịp: chữ Huy này là vẫy tay ra hiệu, rồi thành dẫn dắt, làm cho lan ra, như trong chỉ huy, phát huy, huy động. Tên Huy phần nhiều viết bằng chữ ánh sáng; chọn chữ này, nhà mình đặt ý người biết dẫn đường.
Cách nói chữ: Huy trong chỉ huy, phát huy
Huy trong tên ghép
Những cặp tên đệm và tên có thật, gặp trong các mẫu tên đã công bố; mỗi cặp một câu nghĩa.
Huy làm tên
- Anh Huy英輝Anh Huy là vẻ đẹp nổi bật, tỏa sáng ra ngoài.
- Đức Huy德輝Đức Huy là nếp sống tốt tự tỏa sáng ra ngoài.
- Gia Huy家輝Gia Huy là ánh sáng làm rạng rỡ cả nhà.
- Minh Huy明輝Minh Huy là ánh sáng rạng rỡ tỏa ra xung quanh.
- Ngọc Huy玉輝Ngọc Huy là viên ngọc tỏa sáng rạng rỡ.
- Nhật Huy日輝Nhật Huy là mặt trời tỏa sáng rực rỡ giữa ban ngày.
- Quang Huy光輝Quang Huy là ánh sáng rực rỡ tỏa ra xa.
- Thanh Huy清輝Thanh Huy là ánh sáng trong trẻo, rạng mà dịu.
- Tuấn Huy俊輝Tuấn Huy là tài giỏi tỏa sáng, soi đường cho người quanh mình.
- Xuân Huy春輝Xuân Huy là nắng xuân rạng rỡ trên vườn hoa vừa nở.
Đọc Huy cùng họ của bạn
Huy mang thanh ngang, thuộc nhóm bằng. Gọi cả họ tên, chuỗi bằng trắc đổi theo họ:
- Họ Nguyễn, Phạm, Vũ, Võ, Đặng, Đỗ, Lý, Trịnh: trắc – bằng
- Họ Trần, Lê, Hoàng, Huỳnh, Phan, Bùi, Hồ, Ngô, Dương, Trương, Đinh, Vương: bằng – bằng
Soi Đường Đời chỉ tả chuỗi ấy, không nói chuỗi nào hay hơn.
Gõ cả họ tên để nghe đủ ba lớp →
Tên Huy viết bằng chữ cái tiếng Việt, không chữ số, không ký hiệu: đúng những gì luật nói rõ về chữ của tên. Quy định đặt tên khai sinh →
Tên khác trong thư viện
AnAnhBảoChâuĐứcHàKhánhLinhLongMâyMinhNamNắngNgọcPhươngTâmThảoÚtVy
Nguồn và giới hạn
Nghĩa của chữ do ban biên tập soạn từ Unihan 18, hanviet.csv (MIT) và các từ điển cũ đã thuộc phạm vi công cộng; bộ thủ và số nét theo Unihan và bảng Khang Hy. Số liệu tên lấy từ các mẫu đã công bố, không phải thống kê cả nước. Đây là nghĩa của chữ, không nói gì về người mang tên.
← Về trang Ý nghĩa tênĐặt tên cho con →Cách Soi Đường Đời đọc một cái tên →