Thư viện tên
Ý nghĩa tên Đức
Đức: nếp sống ngay thẳng, phẩm chất bên trong
gốc Hán
Tên Đức có nghĩa là gì
Đức là tên hay gặp, và là tên đệm rất quen, như Đức Anh, Đức Minh, Minh Đức, Hữu Đức. Như một từ, Đức là phẩm chất bên trong của một người: nếp sống ngay thẳng đã thành thói, điều tốt làm không cần ai thấy, như trong đức độ, đức hạnh, đạo đức; người Việt nói “ăn ở có đức”. Chữ được chọn gần như luôn là chữ ấy; đó là chữ duy nhất quen trong tên dưới âm này. Về âm, Đức mang thanh sắc, nhóm trắc, khép bằng âm c, nên là tiếng ngắn và dứt. Đi với họ Trần, Lê, Hoàng, Bùi, Hồ, Ngô, Dương, Trương, Đinh, Vương, Phan, tên nối bằng với trắc; đi với họ Nguyễn, Phạm, Vũ, Đặng, Đỗ, Lý, Trịnh, cả hai tiếng cùng nhóm trắc. Đức và Đặng, Đức và Đỗ, Đức và Đinh chung phụ âm đầu đ, nên ba họ ấy với tên Đức lặp âm đầu; Đức Anh, Đức Minh là hai cặp tên đệm quen, trắc rồi bằng.
Nước Đức là tên phiên âm, trùng chữ tình cờ; chữ của tên là đức độ, đạo đức.
Một âm, nhiều chữ: Đức viết bằng chữ nào
Giấy khai sinh chỉ ghi chữ quốc ngữ. Dưới đây là các chữ đọc là Đức đã có nghĩa trong thư viện; chữ nào là chữ của tên, bạn tự chọn.
德 nếp sống ngay thẳng · chữ hay gặp nhất trong tên
bộ xích 彳, 15 nét
Người bán hàng chạy theo trả tiền thừa cho khách đã đi xa: cái tốt làm không cần ai thấy ấy là Đức, phẩm chất bên trong đã thành thói quen, như trong đức độ, đức hạnh, đạo đức. Tên Đức gặp trong Minh Đức, Trung Đức, Anh Đức.
Cách nói chữ: Đức trong đức độ, đạo đức
Đức trong tên ghép
Những cặp tên đệm và tên có thật, gặp trong các mẫu tên đã công bố; mỗi cặp một câu nghĩa.
Đức làm tên
- Anh Đức英德Anh Đức là vẻ đẹp nổi bật của người sống ngay thẳng.
- Hữu Đức友德Hữu Đức: mong con có đức, sống ngay thẳng.
- Minh Đức明德Minh Đức là nếp sống ngay thẳng, rõ ràng như ánh ngày.
- Tuấn Đức俊德Tuấn Đức là tài giỏi mà sống ngay thẳng, có đức.
Đức làm tên đệm
- Đức Anh德英Đức Anh là vẻ đẹp nổi bật của người sống có đức.
- Đức Chính德正Đức Chính là sống có đức và ngay thẳng, không lệch.
- Đức Cường德強Đức Cường là mạnh mẽ mà vẫn sống ngay thẳng.
- Đức Dương德陽Đức Dương là nếp sống ngay thẳng mà ấm áp như nắng.
- Đức Hòa德和Đức Hòa là sống ngay thẳng và hòa nhã với mọi người.
- Đức Huy德輝Đức Huy là nếp sống tốt tự tỏa sáng ra ngoài.
- Đức Kiên德堅Đức Kiên là giữ nếp sống ngay thẳng thật bền, không lay chuyển.
- Đức Minh德明Đức Minh là sống ngay thẳng và rõ ràng, không che giấu.
- Đức Thắng德勝Đức Thắng: mong con vượt lên bằng cách sống đúng.
- Đức Thọ德壽Đức Thọ là một đời sống ngay thẳng và dài lâu.
- Đức Thuận德順Đức Thuận là sống đúng lẽ và thuận hòa với người.
- Đức Trí德智Đức Trí là hiểu biết đi cùng nếp sống ngay thẳng.
Đọc Đức cùng họ của bạn
Đức mang thanh sắc, thuộc nhóm trắc. Gọi cả họ tên, chuỗi bằng trắc đổi theo họ:
- Họ Nguyễn, Phạm, Vũ, Võ, Đặng, Đỗ, Lý, Trịnh: trắc – trắc
- Họ Trần, Lê, Hoàng, Huỳnh, Phan, Bùi, Hồ, Ngô, Dương, Trương, Đinh, Vương: bằng – trắc
Soi Đường Đời chỉ tả chuỗi ấy, không nói chuỗi nào hay hơn.
Gõ cả họ tên để nghe đủ ba lớp →
Tên Đức viết bằng chữ cái tiếng Việt, không chữ số, không ký hiệu: đúng những gì luật nói rõ về chữ của tên. Quy định đặt tên khai sinh →
Tên khác trong thư viện
AnAnhBảoChâuHàHuyKhánhLinhLongMâyMinhNamNắngNgọcPhươngTâmThảoÚtVy
Nguồn và giới hạn
Nghĩa của chữ do ban biên tập soạn từ Unihan 18, hanviet.csv (MIT) và các từ điển cũ đã thuộc phạm vi công cộng; bộ thủ và số nét theo Unihan và bảng Khang Hy. Số liệu tên lấy từ các mẫu đã công bố, không phải thống kê cả nước. Đây là nghĩa của chữ, không nói gì về người mang tên.
← Về trang Ý nghĩa tênĐặt tên cho con →Cách Soi Đường Đời đọc một cái tên →